TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unblock

UK/ʌnˈblɒk/ US/ʌnˈblɒk/ giọng máy của trình duyệt

unblock nghĩa là không cấm, không đóng, rút chèn ra, bỏ chèn ra.

Nghĩa của unblock

Ngoại động từ

  1. Không cấm, không đóng, khai thông (đường).
  2. Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).

Dạng từ của unblock

Ngôi thứ ba số ítunblocks
Hiện tại phân từ (-ing)unblocking
Quá khứ phân từunblocked
Quá khứunblocked
Số nhiềuunblocks

Họ từ của unblock

Câu hỏi thường gặp

unblock nghĩa là gì?

unblock (ngoại động từ) nghĩa là không cấm, không đóng, rút chèn ra, bỏ chèn ra.

unblock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unblock: giọng Anh (UK) /ʌnˈblɒk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈblɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.