unblock
UK/ʌnˈblɒk/
US/ʌnˈblɒk/
giọng máy của trình duyệt
unblock nghĩa là không cấm, không đóng, rút chèn ra, bỏ chèn ra.
Nghĩa của unblock
Ngoại động từ
- Không cấm, không đóng, khai thông (đường).
- Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).
Dạng từ của unblock
| Ngôi thứ ba số ít | unblocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unblocking |
| Quá khứ phân từ | unblocked |
| Quá khứ | unblocked |
| Số nhiều | unblocks |
Họ từ của unblock
Câu hỏi thường gặp
unblock nghĩa là gì?
unblock (ngoại động từ) nghĩa là không cấm, không đóng, rút chèn ra, bỏ chèn ra.
unblock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unblock: giọng Anh (UK) /ʌnˈblɒk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈblɒk/.