unblown
giọng máy của trình duyệt
unblown nghĩa là không nở, chưa nở.
Nghĩa của unblown
Tính từ
- Thực vật học Không nở; chưa nở.
Câu hỏi thường gặp
unblown nghĩa là gì?
unblown (tính từ) nghĩa là không nở, chưa nở.
unblown nghĩa là không nở, chưa nở.
unblown (tính từ) nghĩa là không nở, chưa nở.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.