TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbolt

US/ˌən.ˈboʊlt/ giọng máy của trình duyệt

unbolt nghĩa là mở chốt.

Nghĩa của unbolt

Ngoại động từ

  1. Mở chốt.

Dạng từ của unbolt

Ngôi thứ ba số ítunbolts
Hiện tại phân từ (-ing)unbolting
Quá khứ phân từunbolted
Quá khứunbolted

Câu hỏi thường gặp

unbolt nghĩa là gì?

unbolt (ngoại động từ) nghĩa là mở chốt.

unbolt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbolt: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈboʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.