unbolt
US/ˌən.ˈboʊlt/
giọng máy của trình duyệt
unbolt nghĩa là mở chốt.
Nghĩa của unbolt
Ngoại động từ
- Mở chốt.
Dạng từ của unbolt
| Ngôi thứ ba số ít | unbolts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbolting |
| Quá khứ phân từ | unbolted |
| Quá khứ | unbolted |
Câu hỏi thường gặp
unbolt nghĩa là gì?
unbolt (ngoại động từ) nghĩa là mở chốt.
unbolt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbolt: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈboʊlt/.