TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbolted

US/ˌən.ˈboʊl.təd/ giọng máy của trình duyệt

unbolted nghĩa là không cài then, đã rút chốt, đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc.

Nghĩa của unbolted

Tính từ

  1. Không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài.
  2. Đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc.
  3. Không rây, chưa rây; thô (bột).

Câu hỏi thường gặp

unbolted nghĩa là gì?

unbolted (tính từ) nghĩa là không cài then, đã rút chốt, đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc.

unbolted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbolted: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈboʊl.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.