unbonnet
giọng máy của trình duyệt
unbonnet nghĩa là cất mũ.
Nghĩa của unbonnet
Ngoại động từ
- Cất mũ (để chào).
Dạng từ của unbonnet
| Ngôi thứ ba số ít | unbonnets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbonneting |
| Quá khứ phân từ | unbonneted |
| Quá khứ | unbonneted |
Câu hỏi thường gặp
unbonnet nghĩa là gì?
unbonnet (ngoại động từ) nghĩa là cất mũ.