TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbooted

giọng máy của trình duyệt

unbooted nghĩa là đã cởi giày ống, đã cởi ủng.

Nghĩa của unbooted

Tính từ

  1. Đã cởi giày ống, đã cởi ủng.

Câu hỏi thường gặp

unbooted nghĩa là gì?

unbooted (tính từ) nghĩa là đã cởi giày ống, đã cởi ủng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.