unborn
US/ˌən.ˈbɔrn/
giọng máy của trình duyệt
unborn nghĩa là chưa sinh, chưa ra đời, sau này, trong tương lai.
Nghĩa của unborn
Tính từ
- Chưa sinh (ra), chưa ra đời.
- child unbornđứa bé chưa sinh
- Sau này, trong tương lai.
- generation yet unbornthế hệ sau
Dạng từ của unborn
| Số nhiều | unborns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unborn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unborn nghĩa là gì?
unborn (tính từ) nghĩa là chưa sinh, chưa ra đời, sau này, trong tương lai.
unborn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unborn: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɔrn/.