TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unborn

US/ˌən.ˈbɔrn/ giọng máy của trình duyệt

unborn nghĩa là chưa sinh, chưa ra đời, sau này, trong tương lai.

Nghĩa của unborn

Tính từ

  1. Chưa sinh (ra), chưa ra đời.
    • child unbornđứa bé chưa sinh
  2. Sau này, trong tương lai.
    • generation yet unbornthế hệ sau

Dạng từ của unborn

Số nhiềuunborns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unborn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unborn nghĩa là gì?

unborn (tính từ) nghĩa là chưa sinh, chưa ra đời, sau này, trong tương lai.

unborn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unborn: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.