coming
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌmɪŋ/
US/ˈkʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
coming nghĩa là sự đến, sự tới, sắp tới, sắp đến.
Nghĩa của coming
Danh từ
- Sự đến, sự tới.
Tính từ
- Sắp tới, sắp đến.
- in coming yearstrong những năm sắp tới
- Có tương lai, có triển vọng, hứa hẹn.
- a coming studentmột học sinh có triển vọng
Dạng từ của coming
| Số nhiều | comings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coming
Đồng nghĩa
Họ từ của coming
Cụm từ, thành ngữ với coming
- coming through — Nước sôi.
Câu ví dụ với coming
- I thought you were coming with us. Mình nghĩ cậu đi cùng tụi mình.
- No one is coming to save you. Không ai cứu mày đâu.
- The wind is coming from the south. Gió thổi từ phía Nam.
- The wind is coming from the southwest. Gió thổi từ hướng Tây Nam.
- The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.
- The wind is coming from the northwest. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
- The wind is coming from the northeast. Gió thổi từ phía Đông Bắc.
- The wind is coming from the north. Gió thổi từ hướng Bắc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coming nghĩa là gì?
coming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự đến, sự tới, sắp tới, sắp đến.
coming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coming: giọng Anh (UK) /ˈkʌmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmɪŋ/.