TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbound

UK/ʌnˈbaʊnd/ US/ʌnˈbaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

unbound nghĩa là được cởi trói, được cởi ra, đóng tạm, chưa đóng.

Nghĩa của unbound

Tính từ

  1. Được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra.
  2. Đóng tạm, chưa đóng (sách)
  3. Không bị ràng buộc, được tha.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbound

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unbound nghĩa là gì?

unbound (tính từ) nghĩa là được cởi trói, được cởi ra, đóng tạm, chưa đóng.

unbound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbound: giọng Anh (UK) /ʌnˈbaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈbaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.