unbounded
giọng máy của trình duyệt
unbounded nghĩa là vô tận, không giới hạn, vô độ.
Nghĩa của unbounded
Tính từ
- Vô tận, không giới hạn, không bờ bến.
- the unbounded oceanđại dương mênh mông không bờ bến
- unbounded joynỗi vui mừng vô tận
- Quá độ, vô độ.
- unbounded ambitionlòng tham vô độ
Dạng từ của unbounded
| So sánh hơn | more unbounded |
| So sánh nhất | most unbounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbounded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unbounded nghĩa là gì?
unbounded (tính từ) nghĩa là vô tận, không giới hạn, vô độ.