TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbreathing

giọng máy của trình duyệt

unbreathing nghĩa là hụt hơi, nín thở, hết thở, chết.

Nghĩa của unbreathing

Tính từ

  1. Hụt hơi; nín thở.
  2. Hết thở; chết.

Câu hỏi thường gặp

unbreathing nghĩa là gì?

unbreathing (tính từ) nghĩa là hụt hơi, nín thở, hết thở, chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.