TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbreakable

giọng máy của trình duyệt

unbreakable nghĩa là không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.

Nghĩa của unbreakable

Tính từ

  1. Không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.

Dạng từ của unbreakable

So sánh hơnmore unbreakable
So sánh nhấtmost unbreakable
Số nhiềuunbreakables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbreakable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unbreakable

Câu ví dụ với unbreakable

  • Diamond is unbreakable. Kim cương không thể bị phá vỡ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unbreakable nghĩa là gì?

unbreakable (tính từ) nghĩa là không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.