unbreakable
giọng máy của trình duyệt
unbreakable nghĩa là không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.
Nghĩa của unbreakable
Tính từ
- Không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.
Dạng từ của unbreakable
| So sánh hơn | more unbreakable |
| So sánh nhất | most unbreakable |
| Số nhiều | unbreakables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbreakable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unbreakable
Câu ví dụ với unbreakable
- Diamond is unbreakable. Kim cương không thể bị phá vỡ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unbreakable nghĩa là gì?
unbreakable (tính từ) nghĩa là không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.