unbreech
giọng máy của trình duyệt
unbreech nghĩa là cởi quần, mở khoá nòng.
Nghĩa của unbreech
Ngoại động từ
- Cởi quần.
- Mở khoá nòng (súng).
Dạng từ của unbreech
| Ngôi thứ ba số ít | unbreeches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbreeching |
| Quá khứ phân từ | unbreeched |
| Quá khứ | unbreeched |
Câu hỏi thường gặp
unbreech nghĩa là gì?
unbreech (ngoại động từ) nghĩa là cởi quần, mở khoá nòng.