unbridle
US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
unbridle nghĩa là thả cương, thả lỏng, không kiềm chế.
Nghĩa của unbridle
Ngoại động từ
- Thả cương.
- Nghĩa bóng Thả lỏng, không kiềm chế.
Dạng từ của unbridle
| Ngôi thứ ba số ít | unbridles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbridling |
| Quá khứ phân từ | unbridled |
| Quá khứ | unbridled |
Câu hỏi thường gặp
unbridle nghĩa là gì?
unbridle (ngoại động từ) nghĩa là thả cương, thả lỏng, không kiềm chế.
unbridle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbridle: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊl/.