TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbridled

US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊld/ giọng máy của trình duyệt

unbridled nghĩa là thả cương, thả lỏng, không kiềm chế.

Nghĩa của unbridled

Tính từ

  1. Thả cương.
  2. Thả lỏng, không kiềm chế.
    • unbridled ragecơn giận không kiềm chế được

Dạng từ của unbridled

So sánh hơnmore unbridled
So sánh nhấtmost unbridled

Họ từ của unbridled

Câu hỏi thường gặp

unbridled nghĩa là gì?

unbridled (tính từ) nghĩa là thả cương, thả lỏng, không kiềm chế.

unbridled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbridled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.