unbuild
US/ˌən.ˈbɪɫd/
giọng máy của trình duyệt
unbuild nghĩa là phá sạch, san phẳng.
Nghĩa của unbuild
Ngoại động từ
- Phá sạch, san phẳng, dở (nhà cửa).
Dạng từ của unbuild
| Ngôi thứ ba số ít | unbuilds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbuilding |
| Quá khứ phân từ | unbuilt |
| Quá khứ | unbuilt |
Câu hỏi thường gặp
unbuild nghĩa là gì?
unbuild (ngoại động từ) nghĩa là phá sạch, san phẳng.
unbuild phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unbuild: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɪɫd/.