TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbuilt

US/ˌən.ˈbɪɫt/ giọng máy của trình duyệt

unbuilt nghĩa là chưa xây dựng, bị phá sạch, bị san phẳng.

Nghĩa của unbuilt

Tính từ

  1. Chưa xây dựng (xong).
    • unbuilt housenhà chưa xây xong
  2. Bị phá sạch, bị san phẳng.
  3. Chưa xây cất nhà cửa (khu đất).
    • unbuilt landđất chưa được cai thác

Câu hỏi thường gặp

unbuilt nghĩa là gì?

unbuilt (tính từ) nghĩa là chưa xây dựng, bị phá sạch, bị san phẳng.

unbuilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbuilt: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɪɫt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.