uncart
giọng máy của trình duyệt
uncart nghĩa là Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống.
Nghĩa của uncart
Ngoại động từ
- Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống.
Dạng từ của uncart
| Ngôi thứ ba số ít | uncarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncarting |
| Quá khứ phân từ | uncarted |
| Quá khứ | uncarted |
Câu hỏi thường gặp
uncart nghĩa là gì?
uncart (ngoại động từ) nghĩa là Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống.