uncase
giọng máy của trình duyệt
uncase nghĩa là lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.
Nghĩa của uncase
Ngoại động từ
- Lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.
Dạng từ của uncase
| Ngôi thứ ba số ít | uncases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncasing |
| Quá khứ phân từ | uncased |
| Quá khứ | uncased |
Câu hỏi thường gặp
uncase nghĩa là gì?
uncase (ngoại động từ) nghĩa là lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.