TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncase

giọng máy của trình duyệt

uncase nghĩa là lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.

Nghĩa của uncase

Ngoại động từ

  1. Lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.

Dạng từ của uncase

Ngôi thứ ba số ítuncases
Hiện tại phân từ (-ing)uncasing
Quá khứ phân từuncased
Quá khứuncased

Câu hỏi thường gặp

uncase nghĩa là gì?

uncase (ngoại động từ) nghĩa là lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.