TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchancy

giọng máy của trình duyệt

unchancy nghĩa là rủi, không may, nguy hiểm, đáng sợ.

Nghĩa của unchancy

Tính từ

  1. Rủi, không may, bất hạnh.
  2. Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).

Dạng từ của unchancy

So sánh hơnmore unchancy
So sánh nhấtmost unchancy

Câu hỏi thường gặp

unchancy nghĩa là gì?

unchancy (tính từ) nghĩa là rủi, không may, nguy hiểm, đáng sợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.