unchancy
giọng máy của trình duyệt
unchancy nghĩa là rủi, không may, nguy hiểm, đáng sợ.
Nghĩa của unchancy
Tính từ
- Rủi, không may, bất hạnh.
- Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).
Dạng từ của unchancy
| So sánh hơn | more unchancy |
| So sánh nhất | most unchancy |
Câu hỏi thường gặp
unchancy nghĩa là gì?
unchancy (tính từ) nghĩa là rủi, không may, nguy hiểm, đáng sợ.