unchallenged
giọng máy của trình duyệt
unchallenged nghĩa là không bị phản đối, không bị bác bỏ.
Nghĩa của unchallenged
Tính từ
- Không bị phản đối, không bị bác bỏ.
- to let something pass unchallengedthông qua việc gì không phản đối
- Quân sự Không bị hô đứng lại.
- to let someone pass unchallengedđể người nào đi qua không hô đứng lại
Dạng từ của unchallenged
| So sánh hơn | more unchallenged |
| So sánh nhất | most unchallenged |
Họ từ của unchallenged
Câu ví dụ với unchallenged
- Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unchallenged nghĩa là gì?
unchallenged (tính từ) nghĩa là không bị phản đối, không bị bác bỏ.