TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchallenged

giọng máy của trình duyệt

unchallenged nghĩa là không bị phản đối, không bị bác bỏ.

Nghĩa của unchallenged

Tính từ

  1. Không bị phản đối, không bị bác bỏ.
    • to let something pass unchallengedthông qua việc gì không phản đối
  2. Quân sự Không bị hô đứng lại.
    • to let someone pass unchallengedđể người nào đi qua không hô đứng lại

Dạng từ của unchallenged

So sánh hơnmore unchallenged
So sánh nhấtmost unchallenged

Họ từ của unchallenged

Câu ví dụ với unchallenged

  • Japan's competitiveness in camera making is unchallenged. Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unchallenged nghĩa là gì?

unchallenged (tính từ) nghĩa là không bị phản đối, không bị bác bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.