uncharge
US/ˌən.ˈtʃɑːrdʒ/
giọng máy của trình duyệt
uncharge nghĩa là xử án trắng, trả.
Nghĩa của uncharge
Ngoại động từ
- Xử án trắng.
- Trả (nợ).
- Ký nhận trả.
Dạng từ của uncharge
| Ngôi thứ ba số ít | uncharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncharging |
| Quá khứ phân từ | uncharged |
| Quá khứ | uncharged |
Câu hỏi thường gặp
uncharge nghĩa là gì?
uncharge (ngoại động từ) nghĩa là xử án trắng, trả.
uncharge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncharge: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈtʃɑːrdʒ/.