TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharge

US/ˌən.ˈtʃɑːrdʒ/ giọng máy của trình duyệt

uncharge nghĩa là xử án trắng, trả.

Nghĩa của uncharge

Ngoại động từ

  1. Xử án trắng.
  2. Trả (nợ).
  3. Ký nhận trả.

Dạng từ của uncharge

Ngôi thứ ba số ítuncharges
Hiện tại phân từ (-ing)uncharging
Quá khứ phân từuncharged
Quá khứuncharged

Câu hỏi thường gặp

uncharge nghĩa là gì?

uncharge (ngoại động từ) nghĩa là xử án trắng, trả.

uncharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncharge: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈtʃɑːrdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.