uncharged
giọng máy của trình duyệt
uncharged nghĩa là không có gánh nặng, không chở hàng, không bị buộc tội, không bị quy tội.
Nghĩa của uncharged
Tính từ
- Không có gánh nặng, không chở hàng.
- Pháp lý Không bị buộc tội, không bị quy tội.
- thương uncharged forkhông mất tiền, không mất cước
- Không nạp đạn (súng).
- Nghĩa bóng Không chịu, không gánh vác.
- uncharged with responsiblititykhông chịu trách nhiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncharged
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncharged nghĩa là gì?
uncharged (tính từ) nghĩa là không có gánh nặng, không chở hàng, không bị buộc tội, không bị quy tội.