TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharged

giọng máy của trình duyệt

uncharged nghĩa là không có gánh nặng, không chở hàng, không bị buộc tội, không bị quy tội.

Nghĩa của uncharged

Tính từ

  1. Không có gánh nặng, không chở hàng.
  2. Pháp lý Không bị buộc tội, không bị quy tội.
    • thương uncharged forkhông mất tiền, không mất cước
  3. Không nạp đạn (súng).
  4. Nghĩa bóng Không chịu, không gánh vác.
    • uncharged with responsiblititykhông chịu trách nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncharged

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uncharged nghĩa là gì?

uncharged (tính từ) nghĩa là không có gánh nặng, không chở hàng, không bị buộc tội, không bị quy tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.