uncharted
giọng máy của trình duyệt
uncharted nghĩa là chưa khám phá, chưa biết đến.
Nghĩa của uncharted
Tính từ
- Chưa khám phá, chưa biết đến.
- uncharted regionmiền chưa biết đến, miền chưa có dấu chân người đi đến
- Địa lý,địa chất Chưa ghi trên bản đồ.
Dạng từ của uncharted
| So sánh hơn | more uncharted |
| So sánh nhất | most uncharted |
Câu hỏi thường gặp
uncharted nghĩa là gì?
uncharted (tính từ) nghĩa là chưa khám phá, chưa biết đến.