TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharted

giọng máy của trình duyệt

uncharted nghĩa là chưa khám phá, chưa biết đến.

Nghĩa của uncharted

Tính từ

  1. Chưa khám phá, chưa biết đến.
    • uncharted regionmiền chưa biết đến, miền chưa có dấu chân người đi đến
  2. Địa lý,địa chất Chưa ghi trên bản đồ.

Dạng từ của uncharted

So sánh hơnmore uncharted
So sánh nhấtmost uncharted

Câu hỏi thường gặp

uncharted nghĩa là gì?

uncharted (tính từ) nghĩa là chưa khám phá, chưa biết đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.