uncharitable
UK/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/
US/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/
giọng máy của trình duyệt
uncharitable nghĩa là không nhân đức, không từ thiện, hà khắc, khắc nghiệt.
Nghĩa của uncharitable
Tính từ
- Không nhân đức; không từ thiện.
- Hà khắc, khắc nghiệt.
Dạng từ của uncharitable
| So sánh hơn | more uncharitable |
| So sánh nhất | most uncharitable |
Câu hỏi thường gặp
uncharitable nghĩa là gì?
uncharitable (tính từ) nghĩa là không nhân đức, không từ thiện, hà khắc, khắc nghiệt.
uncharitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncharitable: giọng Anh (UK) /ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/.