TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncharitable

UK/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/ US/ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/ giọng máy của trình duyệt

uncharitable nghĩa là không nhân đức, không từ thiện, hà khắc, khắc nghiệt.

Nghĩa của uncharitable

Tính từ

  1. Không nhân đức; không từ thiện.
  2. Hà khắc, khắc nghiệt.

Dạng từ của uncharitable

So sánh hơnmore uncharitable
So sánh nhấtmost uncharitable

Câu hỏi thường gặp

uncharitable nghĩa là gì?

uncharitable (tính từ) nghĩa là không nhân đức, không từ thiện, hà khắc, khắc nghiệt.

uncharitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncharitable: giọng Anh (UK) /ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈt͡ʃɛɹ.ə.təbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.