TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchartered

giọng máy của trình duyệt

unchartered nghĩa là không có hiến chương, không được đặc quyền.

Nghĩa của unchartered

Tính từ

  1. Không có hiến chương.
  2. Không được đặc quyền.
  3. Không được thuê riêng (tàu, xe).

Câu hỏi thường gặp

unchartered nghĩa là gì?

unchartered (tính từ) nghĩa là không có hiến chương, không được đặc quyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.