TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchristianize

giọng máy của trình duyệt

unchristianize nghĩa là Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.

Nghĩa của unchristianize

Ngoại động từ

  1. Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.

Dạng từ của unchristianize

Ngôi thứ ba số ítunchristianizes
Hiện tại phân từ (-ing)unchristianizing
Quá khứ phân từunchristianized
Quá khứunchristianized

Câu hỏi thường gặp

unchristianize nghĩa là gì?

unchristianize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.