unchristianize
giọng máy của trình duyệt
unchristianize nghĩa là Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.
Nghĩa của unchristianize
Ngoại động từ
- Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.
Dạng từ của unchristianize
| Ngôi thứ ba số ít | unchristianizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unchristianizing |
| Quá khứ phân từ | unchristianized |
| Quá khứ | unchristianized |
Câu hỏi thường gặp
unchristianize nghĩa là gì?
unchristianize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.