unchronicled
US/ˌən.ˈkrɑː.nɪ.kəld/
giọng máy của trình duyệt
unchronicled nghĩa là không được ghi.
Nghĩa của unchronicled
Tính từ
- Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).
Dạng từ của unchronicled
| So sánh hơn | more unchronicled |
| So sánh nhất | most unchronicled |
Câu hỏi thường gặp
unchronicled nghĩa là gì?
unchronicled (tính từ) nghĩa là không được ghi.
unchronicled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unchronicled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkrɑː.nɪ.kəld/.