TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchronicled

US/ˌən.ˈkrɑː.nɪ.kəld/ giọng máy của trình duyệt

unchronicled nghĩa là không được ghi.

Nghĩa của unchronicled

Tính từ

  1. Không được ghi (nhật ký; sử biên niên).

Dạng từ của unchronicled

So sánh hơnmore unchronicled
So sánh nhấtmost unchronicled

Câu hỏi thường gặp

unchronicled nghĩa là gì?

unchronicled (tính từ) nghĩa là không được ghi.

unchronicled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unchronicled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkrɑː.nɪ.kəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.