TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchurch

giọng máy của trình duyệt

unchurch nghĩa là rút phép thông công.

Nghĩa của unchurch

Ngoại động từ

  1. Tôn giáo Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.

Dạng từ của unchurch

Ngôi thứ ba số ítunchurches
Hiện tại phân từ (-ing)unchurching
Quá khứ phân từunchurched
Quá khứunchurched

Câu hỏi thường gặp

unchurch nghĩa là gì?

unchurch (ngoại động từ) nghĩa là rút phép thông công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.