TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncinate

US/ˈənt.sə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

uncinate nghĩa là có móc.

Nghĩa của uncinate

Tính từ

  1. Có móc.

Họ từ của uncinate

Câu hỏi thường gặp

uncinate nghĩa là gì?

uncinate (tính từ) nghĩa là có móc.

uncinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncinate: giọng Mỹ (US) /ˈənt.sə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.