unciform
UK/ˈʌnsɪfɔːm/
US/ˈʌnsɪfɔːɹm/
giọng máy của trình duyệt
unciform nghĩa là có hình móc.
Nghĩa của unciform
Tính từ
- Có hình móc.
Dạng từ của unciform
| So sánh hơn | more unciform |
| So sánh nhất | most unciform |
| Số nhiều | unciforms |
Câu hỏi thường gặp
unciform nghĩa là gì?
unciform (tính từ) nghĩa là có hình móc.
unciform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unciform: giọng Anh (UK) /ˈʌnsɪfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈʌnsɪfɔːɹm/.