TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unciform

UK/ˈʌnsɪfɔːm/ US/ˈʌnsɪfɔːɹm/ giọng máy của trình duyệt

unciform nghĩa là có hình móc.

Nghĩa của unciform

Tính từ

  1. Có hình móc.

Dạng từ của unciform

So sánh hơnmore unciform
So sánh nhấtmost unciform
Số nhiềuunciforms

Câu hỏi thường gặp

unciform nghĩa là gì?

unciform (tính từ) nghĩa là có hình móc.

unciform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unciform: giọng Anh (UK) /ˈʌnsɪfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈʌnsɪfɔːɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.