TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclear

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/ US/ʌnˈklɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

unclear nghĩa là không trong, đục, không rõ, không sáng.

Nghĩa của unclear

Tính từ

  1. Không trong, đục.
  2. Không rõ, không sáng.
  3. Nghĩa bóng Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.

Dạng từ của unclear

So sánh hơnunclearer
So sánh nhấtunclearest
Ngôi thứ ba số ítunclears
Hiện tại phân từ (-ing)unclearing
Quá khứ phân từuncleared
Quá khứuncleared

Họ từ của unclear

Câu ví dụ với unclear

  • Their scope and shape is unclear. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unclear nghĩa là gì?

unclear (tính từ) nghĩa là không trong, đục, không rõ, không sáng.

unclear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unclear: giọng Anh (UK) /ʌnˈklɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈklɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.