unclear
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/
US/ʌnˈklɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
unclear nghĩa là không trong, đục, không rõ, không sáng.
Nghĩa của unclear
Tính từ
- Không trong, đục.
- Không rõ, không sáng.
- Nghĩa bóng Không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh.
Dạng từ của unclear
| So sánh hơn | unclearer |
| So sánh nhất | unclearest |
| Ngôi thứ ba số ít | unclears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unclearing |
| Quá khứ phân từ | uncleared |
| Quá khứ | uncleared |
Họ từ của unclear
Câu ví dụ với unclear
- Their scope and shape is unclear. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unclear nghĩa là gì?
unclear (tính từ) nghĩa là không trong, đục, không rõ, không sáng.
unclear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unclear: giọng Anh (UK) /ʌnˈklɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈklɪɚ/.