TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncleared

giọng máy của trình duyệt

uncleared nghĩa là chưa được dọn sạch, không dọn dẹp, không được miễn nghị.

Nghĩa của uncleared

Tính từ

  1. Chưa được dọn sạch; không dọn dẹp.
  2. Pháp lý Không được tuyên bố vô tội, không được miễn nghị.
  3. Thương nghiệp Chưa qua hải quan.
    • uncleared goodshàng chưa qua hải quan
  4. Tài chính Chưa trả, chưa thanh toán (nợ).
  5. Nghĩa bóng Chưa được làm sáng tỏ; chưa được đánh tan (mối nghi ngờ).

Câu hỏi thường gặp

uncleared nghĩa là gì?

uncleared (tính từ) nghĩa là chưa được dọn sạch, không dọn dẹp, không được miễn nghị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.