unclench
UK/ʌnˈklɛnt͡ʃ/
US/ʌnˈklɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
unclench nghĩa là nhả, thả.
Nghĩa của unclench
Ngoại động từ
- Nhả, thả, nới, mở.
Dạng từ của unclench
| Ngôi thứ ba số ít | unclenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unclenching |
| Quá khứ phân từ | unclenched |
| Quá khứ | unclenched |
Câu hỏi thường gặp
unclench nghĩa là gì?
unclench (ngoại động từ) nghĩa là nhả, thả.
unclench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unclench: giọng Anh (UK) /ʌnˈklɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈklɛnt͡ʃ/.