TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclew

giọng máy của trình duyệt

unclew nghĩa là tháo ra, gỡ ra, hủy hoại.

Nghĩa của unclew

Ngoại động từ

  1. Tháo ra, gỡ ra.
  2. Hủy hoại.
  3. Làm khánh kiệt.

Dạng từ của unclew

Ngôi thứ ba số ítunclews
Hiện tại phân từ (-ing)unclewing
Quá khứ phân từunclewed
Quá khứunclewed

Câu hỏi thường gặp

unclew nghĩa là gì?

unclew (ngoại động từ) nghĩa là tháo ra, gỡ ra, hủy hoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.