unclog
giọng máy của trình duyệt
unclog nghĩa là tháo gỡ khó khăn, tháo gỡ bế tắc.
Nghĩa của unclog
Ngoại động từ
- Tháo gỡ khó khăn, tháo gỡ bế tắc.
Dạng từ của unclog
| Ngôi thứ ba số ít | unclogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unclogging |
| Quá khứ phân từ | unclogged |
| Quá khứ | unclogged |
Câu hỏi thường gặp
unclog nghĩa là gì?
unclog (ngoại động từ) nghĩa là tháo gỡ khó khăn, tháo gỡ bế tắc.