TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclutch

UK/ʌnˈklʌt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt US/ʌnˈklʌt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

unclutch nghĩa là buông thả, giải phóng.

Nghĩa của unclutch

Ngoại động từ

  1. Buông thả; giải phóng.

Dạng từ của unclutch

Ngôi thứ ba số ítunclutches
Hiện tại phân từ (-ing)unclutching
Quá khứ phân từunclutched
Quá khứunclutched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unclutch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unclutch nghĩa là gì?

unclutch (ngoại động từ) nghĩa là buông thả, giải phóng.

unclutch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unclutch: giọng Anh (UK) /ʌnˈklʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈklʌt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.