unclutter
giọng máy của trình duyệt
unclutter nghĩa là dọn dẹp, sắp đặt, thông đường.
Nghĩa của unclutter
Ngoại động từ
- Dọn dẹp; sắp đặt.
- Giải quyết sự tắt nghẽn; thông đường.
Dạng từ của unclutter
| Ngôi thứ ba số ít | unclutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncluttering |
| Quá khứ phân từ | uncluttered |
| Quá khứ | uncluttered |
Câu hỏi thường gặp
unclutter nghĩa là gì?
unclutter (ngoại động từ) nghĩa là dọn dẹp, sắp đặt, thông đường.