TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unclutter

giọng máy của trình duyệt

unclutter nghĩa là dọn dẹp, sắp đặt, thông đường.

Nghĩa của unclutter

Ngoại động từ

  1. Dọn dẹp; sắp đặt.
  2. Giải quyết sự tắt nghẽn; thông đường.

Dạng từ của unclutter

Ngôi thứ ba số ítunclutters
Hiện tại phân từ (-ing)uncluttering
Quá khứ phân từuncluttered
Quá khứuncluttered

Câu hỏi thường gặp

unclutter nghĩa là gì?

unclutter (ngoại động từ) nghĩa là dọn dẹp, sắp đặt, thông đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.