TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncluttered

giọng máy của trình duyệt

uncluttered nghĩa là đã dọn dẹp, gọn gàng, đã thông, thông suốt.

Nghĩa của uncluttered

Tính từ

  1. Đã dọn dẹp; gọn gàng.
  2. Đã thông; thông suốt.

Dạng từ của uncluttered

So sánh hơnmore uncluttered
So sánh nhấtmost uncluttered

Câu hỏi thường gặp

uncluttered nghĩa là gì?

uncluttered (tính từ) nghĩa là đã dọn dẹp, gọn gàng, đã thông, thông suốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.