uncollected
giọng máy của trình duyệt
uncollected nghĩa là không tập hợp, không tập trung, không bình tĩnh, bối rối.
Nghĩa của uncollected
Tính từ
- Không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại.
- Không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối.
- Không thu (thuế).
Dạng từ của uncollected
| So sánh hơn | more uncollected |
| So sánh nhất | most uncollected |
Câu hỏi thường gặp
uncollected nghĩa là gì?
uncollected (tính từ) nghĩa là không tập hợp, không tập trung, không bình tĩnh, bối rối.