TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncommon

UK/ʌnˈkɒmən/ US/ʌnˈkɒmən/ giọng máy của trình duyệt

uncommon nghĩa là không thông thường, hiếm, lạ lùng, kỳ dị.

Nghĩa của uncommon

Tính từ

  1. Không thông thường, hiếm, ít có.
  2. Lạ lùng, kỳ dị.

Phó từ

  1. Thông tục Lạ lùng, phi thường, khác thường.

Dạng từ của uncommon

So sánh hơnmore uncommon
So sánh nhấtmost uncommon

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncommon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với uncommon

  • Genuine friendship is uncommon. Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

uncommon nghĩa là gì?

uncommon (tính từ, phó từ) nghĩa là không thông thường, hiếm, lạ lùng, kỳ dị.

uncommon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncommon: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɒmən/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkɒmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.