uncommon
UK/ʌnˈkɒmən/
US/ʌnˈkɒmən/
giọng máy của trình duyệt
uncommon nghĩa là không thông thường, hiếm, lạ lùng, kỳ dị.
Nghĩa của uncommon
Tính từ
- Không thông thường, hiếm, ít có.
- Lạ lùng, kỳ dị.
Phó từ
- Thông tục Lạ lùng, phi thường, khác thường.
Dạng từ của uncommon
| So sánh hơn | more uncommon |
| So sánh nhất | most uncommon |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncommon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với uncommon
- Genuine friendship is uncommon. Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uncommon nghĩa là gì?
uncommon (tính từ, phó từ) nghĩa là không thông thường, hiếm, lạ lùng, kỳ dị.
uncommon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncommon: giọng Anh (UK) /ʌnˈkɒmən/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkɒmən/.