unconfused
giọng máy của trình duyệt
unconfused nghĩa là không bối rối, không lộn xộn, không rối rắm.
Nghĩa của unconfused
Tính từ
- Không bối rối.
- Không lộn xộn, không rối rắm.
Dạng từ của unconfused
| So sánh hơn | more unconfused |
| So sánh nhất | most unconfused |
Câu hỏi thường gặp
unconfused nghĩa là gì?
unconfused (tính từ) nghĩa là không bối rối, không lộn xộn, không rối rắm.