uncongeal
giọng máy của trình duyệt
uncongeal nghĩa là làm tan băng, làm tan giá.
Nghĩa của uncongeal
Ngoại động từ
- Làm tan băng, làm tan giá.
Dạng từ của uncongeal
| Ngôi thứ ba số ít | uncongeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncongealing |
| Quá khứ phân từ | uncongealed |
| Quá khứ | uncongealed |
Câu hỏi thường gặp
uncongeal nghĩa là gì?
uncongeal (ngoại động từ) nghĩa là làm tan băng, làm tan giá.