TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unconsciously

UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/ US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/ giọng máy của trình duyệt

unconsciously nghĩa là bất tỉnh, ngất đi, không tự giác, vô tình.

Nghĩa của unconsciously

Phó từ

  1. Bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức.
  2. Không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức.

Dạng từ của unconsciously

So sánh hơnmore unconsciously
So sánh nhấtmost unconsciously

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconsciously

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unconsciously nghĩa là gì?

unconsciously (phó từ) nghĩa là bất tỉnh, ngất đi, không tự giác, vô tình.

unconsciously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unconsciously: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈkɒnʃəsli/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈkɑnʃəsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.