unconscious
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/ giọng máy
US/ˌʌnˈkɑnʃəs/ giọng người thật
unconscious nghĩa là không biết, vô ý thức, bất tỉnh, ngất đi.
Nghĩa của unconscious
Tính từ
- Không biết; vô ý thức; không tự giác.
- to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì
- Bất tỉnh, ngất đi.
- to become unconsciousngất đi
Danh từ
- Vô thức.
Dạng từ của unconscious
| So sánh hơn | more unconscious |
| So sánh nhất | most unconscious |
| Số nhiều | unconsciouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconscious
Đồng nghĩa
Họ từ của unconscious
Câu ví dụ với unconscious
- She was unconscious of her mistake. Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình.
- Is Tom unconscious? Tom có tỉnh không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unconscious nghĩa là gì?
unconscious (tính từ, danh từ) nghĩa là không biết, vô ý thức, bất tỉnh, ngất đi.
unconscious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unconscious: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈkɒnʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈkɑnʃəs/.