TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unconscious

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/ giọng máy US/ˌʌnˈkɑnʃəs/ giọng người thật

unconscious nghĩa là không biết, vô ý thức, bất tỉnh, ngất đi.

Nghĩa của unconscious

Tính từ

  1. Không biết; vô ý thức; không tự giác.
    • to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì
  2. Bất tỉnh, ngất đi.
    • to become unconsciousngất đi

Danh từ

  1. Vô thức.

Dạng từ của unconscious

So sánh hơnmore unconscious
So sánh nhấtmost unconscious
Số nhiềuunconsciouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconscious

Đồng nghĩa

Họ từ của unconscious

Câu ví dụ với unconscious

  • She was unconscious of her mistake. Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình.
  • Is Tom unconscious? Tom có tỉnh không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unconscious nghĩa là gì?

unconscious (tính từ, danh từ) nghĩa là không biết, vô ý thức, bất tỉnh, ngất đi.

unconscious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unconscious: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈkɒnʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈkɑnʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.