unconverted
giọng máy của trình duyệt
unconverted nghĩa là không cải đạo, chưa theo đạo.
Nghĩa của unconverted
Tính từ
- Không cải đạo; chưa theo đạo.
Dạng từ của unconverted
| So sánh hơn | more unconverted |
| So sánh nhất | most unconverted |
Câu hỏi thường gặp
unconverted nghĩa là gì?
unconverted (tính từ) nghĩa là không cải đạo, chưa theo đạo.