unconventionality
UK/ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/
US/ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/
giọng máy của trình duyệt
unconventionality nghĩa là tính độc đáo.
Nghĩa của unconventionality
Danh từ
- Tính không theo quy ước.
- Tính không theo thói thường, tính độc đáo.
Dạng từ của unconventionality
| Số nhiều | unconventionalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unconventionality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unconventionality nghĩa là gì?
unconventionality (danh từ) nghĩa là tính độc đáo.
unconventionality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unconventionality: giọng Anh (UK) /ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnkənˌvɛn(t)ʃəˈnaləti/.