uncoop
giọng máy của trình duyệt
uncoop nghĩa là thả ra, thả, phóng thích.
Nghĩa của uncoop
Ngoại động từ
- Thả ra (gà).
- Thả, phóng thích (tù binh).
Dạng từ của uncoop
| Ngôi thứ ba số ít | uncoops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncooping |
| Quá khứ phân từ | uncooped |
| Quá khứ | uncooped |
Câu hỏi thường gặp
uncoop nghĩa là gì?
uncoop (ngoại động từ) nghĩa là thả ra, thả, phóng thích.