uncorroborated
US/ˌən.kə.ˈrɑː.bə.ˌreɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
uncorroborated nghĩa là không được chứng thực, không được xác nhận.
Nghĩa của uncorroborated
Tính từ
- Không được chứng thực, không được xác nhận.
Dạng từ của uncorroborated
| So sánh hơn | more uncorroborated |
| So sánh nhất | most uncorroborated |
Câu hỏi thường gặp
uncorroborated nghĩa là gì?
uncorroborated (tính từ) nghĩa là không được chứng thực, không được xác nhận.
uncorroborated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncorroborated: giọng Mỹ (US) /ˌən.kə.ˈrɑː.bə.ˌreɪ.təd/.