TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncross

giọng máy của trình duyệt

uncross nghĩa là buông ra không khoanh.

Nghĩa của uncross

Ngoại động từ

  1. Buông ra không bắt chéo (chân), buông ra không khoanh (tay).

Dạng từ của uncross

Ngôi thứ ba số ítuncrosses
Hiện tại phân từ (-ing)uncrossing
Quá khứ phân từuncrossed
Quá khứuncrossed

Câu hỏi thường gặp

uncross nghĩa là gì?

uncross (ngoại động từ) nghĩa là buông ra không khoanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.