uncross
giọng máy của trình duyệt
uncross nghĩa là buông ra không khoanh.
Nghĩa của uncross
Ngoại động từ
- Buông ra không bắt chéo (chân), buông ra không khoanh (tay).
Dạng từ của uncross
| Ngôi thứ ba số ít | uncrosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncrossing |
| Quá khứ phân từ | uncrossed |
| Quá khứ | uncrossed |
Câu hỏi thường gặp
uncross nghĩa là gì?
uncross (ngoại động từ) nghĩa là buông ra không khoanh.